ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
首
shǒu
bài (lượng từ dùng cho bài hát, bài thơ).
Hán việt: thủ
丶ノ一ノ丨フ一一一
9
家
HSK 2HSK 4
Lượng từ

Gợi nhớ

Cái đầu người với chỏm tóc phía trên (丷) và chiếc mũi ở giữa khuôn mặt (自) luôn vươn lên dẫn đầu, cũng là lượng từ chỉ từng bài thơ, bài hát (首).

Thành phần cấu tạo

首
shǒu
bài (như trong bài hát, bài thơ)
丷
Bộ Bát ngửa
Chỏm tóc trên đỉnh đầu (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, khuôn mặt ở giữa đầu (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

首shǒu

Dùng cho các bài thơ, bài hát, bản nhạc, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 首 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một bài thơ
yì一shǒu首shī诗
Một bài thơ
Một bản nhạc
yì一shǒu首qǔzi曲子
Một bản nhạc
Một bài hát
yì一shǒu首gē歌
Một bài hát

Định nghĩa (3)

1
lượng từ
Nghĩa:bài (lượng từ dùng cho bài hát, bài thơ).
Ví dụ (5)
zhè这shǒu首gē歌fēicháng非常hǎotīng好听。
Bài hát này vô cùng êm tai (hay).
This song sounds very nice.
wǒ我xiǎng想wèi为nǐ你chàng唱yì一shǒu首gē歌。
Tôi muốn hát tặng bạn một bài hát.
I want to sing a song for you.
nǐ你huì会bèi背zhè这shǒu首tángshī唐诗ma吗?
Bạn có biết thuộc lòng bài thơ Đường này không?
Can you recite this Tang poem from memory?
tā他zài在wǎnhuì晚会shàng上lǎngsòng朗诵le了yì一shǒu首shī诗。
Anh ấy đã ngâm một bài thơ trong buổi dạ hội.
He recited a poem at the evening party.
nà那jiù就shì是nà那shǒu首hěn很yǒumíng有名de的qǔzi曲子。
Đó chính là khúc nhạc rất nổi tiếng kia.
That is that very famous tune.
2
danh từ (trang trọng)
Nghĩa:đầu, thủ lĩnh, người đứng đầu (thường dùng trong văn viết hoặc từ trang trọng).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要ángshǒutǐngxiōng昂首挺胸de地xiàngqián向前zǒu走。
Chúng ta phải ngẩng cao đầu ưỡn ngực bước về phía trước.
We must walk forward with our heads up and our chests out.
liǎng两guó国yuánshǒu元首jìnxíng进行le了yǒuhǎo友好de的huìtán会谈。
Nguyên thủ (người đứng đầu) hai nước đã tiến hành cuộc hội đàm thân mật.
The heads of the two countries held friendly talks.
búyào不要zǒngshì总是chuí垂shǒu首sàngqì丧气de的。
Đừng có lúc nào cũng cúi đầu ủ rũ như thế.
Don't always hang your head in dejection.
zhè这jiàn件shì事tā他shì是shǒu首è恶,bìxū必须shòudào受到chéngfá惩罚。
Vụ việc này hắn là kẻ cầm đầu làm ác, bắt buộc phải chịu trừng phạt.
He was the chief culprit in this matter and must be punished.
qún群lóng龙wú无shǒu首,zěnme怎么xíng行ne呢?
Rồng mất đầu (đám đông không có người chỉ huy), làm sao mà được chứ?
How can it work with no leader?
3
tính từ (trang trọng)
Nghĩa:đầu tiên, thứ nhất, hàng đầu.
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒ我shǒucì首次láidào来到zhōngguó中国。
Đây là lần đầu tiên (thủ thứ) tôi đến Trung Quốc.
This is my first time coming to China.
ānquán安全shì是shǒuyào首要de的rènwù任务。
An toàn là nhiệm vụ hàng đầu (quan trọng nhất).
Safety is the top priority.
nà那bù部diànyǐng电影zuótiān昨天zài在běijīng北京shǒu首yìng映。
Bộ phim đó hôm qua đã công chiếu lần đầu tại Bắc Kinh.
That film premiered in Beijing yesterday.
wǒmen我们yào要bǎ把zhìliàng质量fàng放zài在shǒuwèi首位。
Chúng ta phải đặt chất lượng lên vị trí hàng đầu.
We must put quality first.
tā他shì是dāngzhīwúkuì当之无愧de的shǒuxí首席xiǎotíqín小提琴shǒu手。
Anh ấy xứng đáng là nghệ sĩ vĩ cầm chính (ghế đầu, trưởng bè).
He is the concertmaster, beyond all doubt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây