ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
为首
wéishǒu
cầm đầu, đứng đầu, dẫn đầu, do... đứng đầu.
Hán việt: vi thủ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "为首" (wéishǒu) mang nghĩa "đứng đầu", kết hợp bởi 为 (wèi / wéi - vi): "vì" + 首 (shǒu - thủ): "bài (như trong bài hát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为). • Chữ 首: Cái đầu người với chỏm tóc phía trên (丷) và chiếc mũi ở giữa khuôn mặt (自) luôn vươn lên dẫn đầu, cũng là lượng từ chỉ từng bài thơ, bài hát (首).

Thành phần cấu tạo

为首
wéishǒu
đứng đầu
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
首
shǒu • thủ
bài (như trong bài hát
丷
Bộ Bát ngửa
Chỏm tóc trên đỉnh đầu (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, khuôn mặt ở giữa đầu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cầm đầu, đứng đầu, dẫn đầu, do... đứng đầu.
Ví dụ (5)
dàibiǎotuán代表团yǐ以zhāng张jiàoshòu教授wéishǒu为首。
Đoàn đại biểu do giáo sư Trương dẫn đầu.
The delegation is headed by Professor Zhang.
jǐngfāng警方zhuāhuò抓获le了yǐ以tā他wéishǒu为首de的fànzuì犯罪tuánhuǒ团伙。
Cảnh sát đã bắt giữ băng nhóm tội phạm do hắn cầm đầu.
The police captured the criminal gang led by him.
zhè这shì是yí一gè个yǐ以niánqīngrén年轻人wéishǒu为首de的chuàngxīn创新tuánduì团队。
Đây là một đội ngũ sáng tạo do những người trẻ tuổi đứng đầu (nòng cốt).
This is an innovative team led by young people.
xǔduō许多guójiā国家yǐ以měiguó美国wéishǒu为首jiànlì建立le了liánméng联盟。
Rất nhiều quốc gia đã thành lập liên minh do Mỹ đứng đầu.
Many countries formed an alliance led by the United States.
wǒmen我们yào要jiānchí坚持yǐ以jīngjì经济jiànshè建设wèi为shǒuyào首要rènwù任务。
Chúng ta phải kiên trì lấy xây dựng kinh tế làm nhiệm vụ hàng đầu (biến thể ngữ pháp).
We must adhere to making economic development our top priority.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây