为谁
期
HSK 2
Đại từ
Gợi nhớ
Từ "为谁" (wèi shéi / wèi shuí) mang nghĩa "Cho ai, vì ai", kết hợp bởi 为 (wèi / wéi - vi): "vì" + 谁 (shéi / shuí - thùy): "ai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为). • Chữ 谁: Nghe văng vẳng tiếng lời nói (讠) bên ngoài cửa nhưng chỉ thấy bóng chim (隹) lướt qua, khiến ta phải cất tiếng hỏi đó là ai, người nào (谁).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 为谁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ / cách nói (đọc 'wèi shéi / wèi shuí')
Nghĩa:vì ai, cho ai, dành cho ai (biểu thị mục đích hoặc đối tượng của hành động).
Ví dụ (5)
你这样做是为谁?
Bạn làm như vậy là vì ai?
Who are you doing this for?
这首歌是为你写的,你觉得它是为谁唱的?
Bài hát này viết cho bạn, bạn nghĩ nó được hát cho ai nghe?
This song was written for you; who do you think it was sung for?
他每天这么辛苦地工作,究竟是为谁?
Anh ấy mỗi ngày làm việc vất vả như thế, rốt cuộc là vì ai?
He works so hard every day—but who is he doing it all for?
你在为谁而战?
Bạn đang chiến đấu vì ai?
Who are you fighting for?
你这么努力,是为谁在读书?
Bạn nỗ lực như vậy, là đang đọc sách vì ai (cho bản thân hay cho cha mẹ)?
You study so hard—but who are you doing it for?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây