ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
为谁
wèi shéi / wèi shuí
vì ai, cho ai, dành cho ai (biểu thị mục đích hoặc đối tượng của hành động).
Hán việt: vi thùy
期
HSK 2
Đại từ

Gợi nhớ

Từ "为谁" (wèi shéi / wèi shuí) mang nghĩa "Cho ai, vì ai", kết hợp bởi 为 (wèi / wéi - vi): "vì" + 谁 (shéi / shuí - thùy): "ai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为). • Chữ 谁: Nghe văng vẳng tiếng lời nói (讠) bên ngoài cửa nhưng chỉ thấy bóng chim (隹) lướt qua, khiến ta phải cất tiếng hỏi đó là ai, người nào (谁).

Thành phần cấu tạo

为谁
wèi shéi / wèi shuí
Cho ai, vì ai
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
谁
shéi / shuí • thùy
ai
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ / cách nói (đọc 'wèi shéi / wèi shuí')
Nghĩa:vì ai, cho ai, dành cho ai (biểu thị mục đích hoặc đối tượng của hành động).
Ví dụ (5)
nǐ你zhèyàng这样zuò做shì是wèi为shéi谁?
Bạn làm như vậy là vì ai?
Who are you doing this for?
zhè这shǒu首gē歌shì是wèi为nǐ你xiě写de的,nǐ你juéde觉得tā它shì是wèi为shéi谁chàng唱de的?
Bài hát này viết cho bạn, bạn nghĩ nó được hát cho ai nghe?
This song was written for you; who do you think it was sung for?
tā他měitiān每天zhème这么xīnkǔ辛苦de地gōngzuò工作,jiūjìng究竟shì是wèi为shéi谁?
Anh ấy mỗi ngày làm việc vất vả như thế, rốt cuộc là vì ai?
He works so hard every day—but who is he doing it all for?
nǐ你zài在wèi为shéi谁ér而zhàn战?
Bạn đang chiến đấu vì ai?
Who are you fighting for?
nǐ你zhème这么nǔlì努力,shì是wèi为shéi谁zài在dúshū读书?
Bạn nỗ lực như vậy, là đang đọc sách vì ai (cho bản thân hay cho cha mẹ)?
You study so hard—but who are you doing it for?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây