ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
为难
wéinán
làm khó, gây khó dễ, bắt bí.
Hán việt: vi nan
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "为难" (wéinán) mang nghĩa "làm khó", kết hợp bởi 为 (wèi / wéi - vi): "vì" + 难 (nán - nan): "khó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为). • Chữ 难: Dù đã đưa tay nắm bắt thêm lần nữa (又) nhưng chú chim nhỏ (隹) vẫn vỗ cánh bay vụt đi mất, khiến việc giữ lại thật gian nan và khó khăn (难).

Thành phần cấu tạo

为难
wéinán
làm khó
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:làm khó, gây khó dễ, bắt bí.
Ví dụ (5)
nǐ你bié别wéinán为难tā他le了,tā他yě也bù不shì是gùyì故意de的。
Bạn đừng làm khó cậu ấy nữa, cậu ấy cũng không phải cố ý đâu.
Don't make things difficult for him. He didn't do it on purpose.
nà那gè个gùkè顾客gùyì故意wéinán为难fúwùyuán服务员。
Vị khách đó cố ý gây khó dễ cho nhân viên phục vụ.
That customer was deliberately making things difficult for the waiter.
lǎoshī老师chū出le了dào道tí题,xiǎng想wéinán为难yíxià一下xuésheng学生。
Thầy giáo ra một câu hỏi, muốn làm khó học sinh một chút.
The teacher came up with a problem to stump the students a little.
wǒ我bù不xiǎng想wéinán为难nǐ你,rúguǒ如果nǐ你bú不yuànyì愿意jiùsuàn就算le了。
Tôi không muốn làm khó bạn, nếu bạn không muốn thì thôi vậy.
I don't want to put you on the spot. If you don't want to, then forget it.
dàjiā大家dōu都tōng通róng融yíxià一下,búyào不要hùxiāng互相wéinán为难。
Mọi người linh động một chút, đừng làm khó nhau.
Let's all be a little accommodating and not make things difficult for one another.
2
tính từ
Nghĩa:khó xử, bối rối, lưỡng nan.
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shì事ràng让wǒ我gǎndào感到hěn很wéinán为难。
Việc này khiến tôi cảm thấy rất khó xử.
This matter makes me feel embarrassed.
tā他yìliǎn一脸wéinán为难de的yàngzi样子,hǎoxiàng好像yǒu有shénme什么kǔzhōng苦衷。
Trông mặt anh ấy đầy vẻ khó xử, hình như có nỗi khổ tâm gì đó.
He looked troubled, as if he had something he could not talk about.
jiā夹zài在zhōngjiān中间,wǒ我zhēn真shì是zuǒyòu左右wéinán为难。
Kẹt ở giữa, tôi thật sự là tiến thoái lưỡng nan.
Caught in the middle, I really don't know which way to turn.
kàn看tā他nàme那么wéinán为难,wǒ我jiù就méi没zài再jiānchí坚持。
Thấy anh ấy khó xử như vậy, tôi cũng không kiên trì đòi hỏi nữa.
Seeing how uncomfortable it made him, I stopped insisting.
zhè这shì是yí一gè个ràng让rén人wéinán为难de的xuǎnzé选择。
Đây là một sự lựa chọn khiến người ta khó xử.
This is a difficult choice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây