ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
为什么
wèishénme
tại sao, vì sao, vì cái gì.
Hán việt: vi thập ma
排
HSK 2
Đại từ

Gợi nhớ

Ghép chữ Vi (为: dốc sức 力 vì mục đích gì) với đại từ nghi vấn "cái gì" (什么: gồm chữ Thập 什 chỉ muôn sự đa dạng và chữ Ma 么 làm hậu tố hỏi), ta có câu hỏi truy tìm nguyên nhân "tại sao, vì sao" (为什么).

Thành phần cấu tạo

为什么
wèishénme
tại sao, vì sao
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
什
shí • thập
mười
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên phải)
么
me / mó • ma
(hậu tố) nhỏ
么
Giản thể từ 麼
Hình sợi tơ nhỏ xíu

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ (nghi vấn)
Nghĩa:tại sao, vì sao, vì cái gì.
Ví dụ (5)
nǐ你wèishénme为什么bù不gāoxìng高兴?
Tại sao bạn không vui?
Why are you unhappy?
zhè这shì是wèishénme为什么ne呢?
Cái này (điều này) là tại sao nhỉ?
Why is that?
wèishénme为什么nǐ你huì会xuǎnzé选择xué学hànyǔ汉语?
Vì sao bạn lại chọn học tiếng Trung?
Why did you choose to study Chinese?
wǒ我bù不zhīdào知道tā他wèishénme为什么méi没lái来。
Tôi không biết tại sao anh ấy không đến.
I don't know why he didn't come.
wèishénme为什么tiānkōng天空shì是lánsè蓝色de的?
Tại sao bầu trời lại có màu xanh?
Why is the sky blue?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây