为什么
排
HSK 2
Đại từ
Gợi nhớ
Ghép chữ Vi (为: dốc sức 力 vì mục đích gì) với đại từ nghi vấn "cái gì" (什么: gồm chữ Thập 什 chỉ muôn sự đa dạng và chữ Ma 么 làm hậu tố hỏi), ta có câu hỏi truy tìm nguyên nhân "tại sao, vì sao" (为什么).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ (nghi vấn)
Nghĩa:tại sao, vì sao, vì cái gì.
Ví dụ (5)
你为什么不高兴?
Tại sao bạn không vui?
Why are you unhappy?
这是为什么呢?
Cái này (điều này) là tại sao nhỉ?
Why is that?
为什么你会选择学汉语?
Vì sao bạn lại chọn học tiếng Trung?
Why did you choose to study Chinese?
我不知道他为什么没来。
Tôi không biết tại sao anh ấy không đến.
I don't know why he didn't come.
为什么天空是蓝色的?
Tại sao bầu trời lại có màu xanh?
Why is the sky blue?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây