什么
HSK 1
Đại từ
Gợi nhớ
Từ "什么" (shénme) nghĩa là "gì, cái gì, gì đó", ghép bởi: 什 (shí): mười + 么 (me / mó): (hậu tố) nhỏ.
Thành phần cấu tạo
什么
gì, cái gì, gì đó
亻
十
么
Hình ảnh:

Phân tích từ 什么
Từ ghép (12)
Định nghĩa (3)
1
đại từ (nghi vấn)
Nghĩa:cái gì, gì, nào (dùng để hỏi).
Ví dụ (5)
这是什么?
Đây là cái gì?
What is this?
你叫什么名字?
Bạn tên là gì?
What's your name?
你在找什么?
Bạn đang tìm cái gì vậy?
What are you looking for?
你想吃什么?
Bạn muốn ăn gì?
What would you like to eat?
发生了什么事?
Đã xảy ra chuyện gì vậy?
What happened?
2
đại từ (bất định)
Nghĩa:cái gì đó, bất cứ cái gì, gì cả (dùng trong câu phủ định hoặc biểu thị sự không xác định).
Ví dụ (5)
我没说什么。
Tôi đâu có nói gì đâu (Tôi không nói gì cả).
I didn't say anything.
想喝点什么吗?
Có muốn uống chút gì đó không?
Would you like something to drink?
吃什么都行。
Ăn cái gì cũng được.
Anything is fine.
只要是你做的,什么我都爱吃。
Miễn là bạn nấu, món gì tôi cũng thích ăn.
As long as you made it, I'll love eating anything.
好像有什么不对劲。
Hình như có cái gì đó không ổn.
Something seems wrong.
3
đại từ (cảm thán, phản đối)
Nghĩa:cái gì cơ, làm gì (tỏ thái độ ngạc nhiên, phản đối hoặc coi thường).
Ví dụ (5)
这是什么态度!
Đây là cái thái độ kiểu gì vậy!
What kind of attitude is that!
你跑什么?
Bạn chạy làm cái gì? (Ý nói không cần thiết phải chạy).
Why are you running?
有什么好笑的?
Có cái gì đáng buồn cười đâu?
What's so funny?
什么?你又要借钱?
Cái gì cơ? Mày lại muốn vay tiền á?
What? You need to borrow money again?
他算什么朋友?
Nó thì tính là bạn bè cái gì chứ?
What kind of friend is he?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây