ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
什么
shénme
cái gì, gì, nào (dùng để hỏi).
Hán việt: thập ma
HSK 1
Đại từ
Ngữ pháp 什么

Gợi nhớ

Từ "什么" (shénme) nghĩa là "gì, cái gì, gì đó", ghép bởi: 什 (shí): mười + 么 (me / mó): (hậu tố) nhỏ.

Thành phần cấu tạo

什么
shénme
gì, cái gì, gì đó
亻
十
么

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
đại từ (nghi vấn)
Nghĩa:cái gì, gì, nào (dùng để hỏi).
Ví dụ (5)
zhè这shì是shénme什么?
Đây là cái gì?
What is this?
nǐ你jiào叫shénme什么míngzi名字?
Bạn tên là gì?
What's your name?
nǐ你zài在zhǎo找shénme什么?
Bạn đang tìm cái gì vậy?
What are you looking for?
nǐ你xiǎng想chī吃shénme什么?
Bạn muốn ăn gì?
What would you like to eat?
fāshēng发生le了shénme什么shì事?
Đã xảy ra chuyện gì vậy?
What happened?
2
đại từ (bất định)
Nghĩa:cái gì đó, bất cứ cái gì, gì cả (dùng trong câu phủ định hoặc biểu thị sự không xác định).
Ví dụ (5)
wǒ我méi没shuō说shénme什么。
Tôi đâu có nói gì đâu (Tôi không nói gì cả).
I didn't say anything.
xiǎng想hē喝diǎn点shénme什么ma吗?
Có muốn uống chút gì đó không?
Would you like something to drink?
chī吃shénme什么dōu都xíng行。
Ăn cái gì cũng được.
Anything is fine.
zhǐyào只要shì是nǐ你zuò做de的,shénme什么wǒ我dōu都ài爱chī吃。
Miễn là bạn nấu, món gì tôi cũng thích ăn.
As long as you made it, I'll love eating anything.
hǎoxiàng好像yǒu有shénme什么bú不duìjìn对劲。
Hình như có cái gì đó không ổn.
Something seems wrong.
3
đại từ (cảm thán, phản đối)
Nghĩa:cái gì cơ, làm gì (tỏ thái độ ngạc nhiên, phản đối hoặc coi thường).
Ví dụ (5)
zhè这shì是shénme什么tàidù态度!
Đây là cái thái độ kiểu gì vậy!
What kind of attitude is that!
nǐ你pǎo跑shénme什么?
Bạn chạy làm cái gì? (Ý nói không cần thiết phải chạy).
Why are you running?
yǒu有shénme什么hǎoxiào好笑de的?
Có cái gì đáng buồn cười đâu?
What's so funny?
shénme什么?nǐ你yòu又yào要jièqián借钱?
Cái gì cơ? Mày lại muốn vay tiền á?
What? You need to borrow money again?
tā他suàn算shénme什么péngyou朋友?
Nó thì tính là bạn bè cái gì chứ?
What kind of friend is he?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây