ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
什么地方
shénme dìfang
Nơi nào, chỗ nào
Hán việt: thập ma địa phương
—

Gợi nhớ

Từ "什么地方" (shénme dìfang) nghĩa là "Nơi nào, chỗ nào", ghép bởi: 什 (shí): mười + 么 (me / mó): (hậu tố) nhỏ + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 方 (fāng): Vuông.

Thành phần cấu tạo

什么地方
shénme dìfang
Nơi nào, chỗ nào
亻
十
么
土
也
方

Định nghĩa (1)

1
Đại từ
Nghĩa:Nơi nào, chỗ nào
Ví dụ (3)
qǐngwèn请问zhè这fùjìn附近yǒu有shénme什么dìfang地方kěyǐ可以mǎidào买到xīnxiān新鲜de的shūcài蔬菜?
Xin hỏi gần đây có nơi nào có thể mua được rau tươi không?
Excuse me, where nearby can I buy fresh vegetables?
wǒ我bù不míngbai明白zhè这duàn段dàimǎ代码dàodǐ到底yǒu有shénme什么dìfang地方chūcuò出错le了。
Tôi không hiểu đoạn mã này rốt cuộc đã sai ở chỗ nào.
I don't understand exactly where this piece of code went wrong.
nǐ你xiǎng想qù去shénme什么dìfang地方lǚxíng旅行,wǒmen我们zhōumò周末jiù就kěyǐ可以chūfā出发。
Bạn muốn đi du lịch ở nơi nào, cuối tuần này chúng ta có thể xuất phát luôn.
Where do you want to travel? We can set off this weekend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây