ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怎么
zěnme
thế nào, làm sao, bằng cách nào (hỏi về phương thức thực hiện hành động).
Hán việt: chẩm ma
HSK 1
Đại từ
Ngữ pháp 怎么

Gợi nhớ

Khi trong lòng (心) bất chợt nảy sinh băn khoăn (怎: chẩm - có chữ Sạ 乍) về từng chi tiết nhỏ như sợi tơ (么: ma), ta đặt câu hỏi "làm sao, như thế nào" (怎么) để tìm cách giải quyết.

Thành phần cấu tạo

怎么
zěnme
làm sao, thế nào, như thế nào
怎
zěn • chẩm
làm sao
乍
Chữ Sạ
Bất chợt nảy sinh
心
Bộ Tâm
Trái tim, suy nghĩ trong lòng
么
me / mó • ma
(hậu tố) nhỏ
么
Chữ Ma
Sợi tơ nhỏ, hậu tố nghi vấn

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
đại từ (nghi vấn, method)
Nghĩa:thế nào, làm sao, bằng cách nào (hỏi về phương thức thực hiện hành động).
Ví dụ (5)
zhè这gè个zì字zěnme怎么dú读?
Chữ này đọc thế nào?
How do you pronounce this character?
qù去huǒchēzhàn火车站zěnme怎么zǒu走?
Đi đến ga tàu hỏa đi như thế nào (hỏi đường)?
How do I get to the train station?
yòng用hànyǔ汉语zěnme怎么shuō说?
Nói bằng tiếng Trung như thế nào?
How do you say it in Chinese?
zhè这dào道cài菜zěnme怎么zuò做?
Món này làm thế nào (nấu ra sao)?
How do you make this dish?
bù不zhīdào知道gāi该zěnme怎么gēn跟nǐ你jiěshì解释。
Không biết phải giải thích với bạn thế nào.
I don't know how to explain it to you.
2
đại từ (nghi vấn, nguyên nhân, surprise)
Nghĩa:sao, tại sao, làm sao mà (hỏi nguyên nhân hoặc tỏ ý ngạc nhiên).
Ví dụ (5)
nǐ你zěnme怎么cái才lái来?
Sao bây giờ bạn mới đến?
Why are you only just arriving now?
nǐ你zěnme怎么bù不gāoxìng高兴le了?
Sao bạn lại không vui thế?
Why are you unhappy?
jīntiān今天zěnme怎么zhème这么rè热?
Hôm nay sao mà nóng thế này?
Why is it so hot today?
nǐ你zěnme怎么zhīdào知道?
Làm sao mà bạn biết?
How do you know?
zhè这shì是zěnmehuíshì怎么回事?
Chuyện này là làm sao (là thế nào)?
What's going on here?
3
đại từ (bất định, ngữ, cảnh, phủ, định)
Nghĩa:không... lắm, không... mấy (chỉ mức độ không cao).
Ví dụ (4)
wǒ我bù不zěnme怎么xǐhuan喜欢hē喝kāfēi咖啡。
Tôi không thích uống cà phê lắm.
I don't really like drinking coffee.
zuìjìn最近tā他méi没zěnme怎么chūmén出门。
Dạo này anh ấy không đi ra ngoài mấy.
He hasn't gone out much lately.
zhè这běn本shū书bù不zěnmeyàng怎么样。
Cuốn sách này không ra làm sao (không hay lắm).
This book is not very good.
jīntiān今天wǒ我bù不zěnme怎么shūfu舒服。
Hôm nay tôi không được khỏe lắm.
I’m not feeling very well today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây