ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不怎么
bùzěnme
không mấy, không lắm
Hán việt: bất chẩm ma
—

Gợi nhớ

Từ "不怎么" (bùzěnme) mang nghĩa "không mấy, không lắm", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 怎 (zěn - chẩm): "làm sao" + 么 (me / mó - ma): "(hậu tố) nhỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 怎: Trong lòng (心) chợt nảy sinh (乍) một điều băn khoăn chưa rõ nguyên cớ khiến ta phải tự hỏi tại sao, làm sao, thế nào (怎). • Chữ 么: Sợi tơ mảnh nhỏ xíu vắt chéo nhau dùng làm hậu tố đặt cuối câu hỏi hoặc chỉ điều nhỏ nhặt, không đáng kể (么).

Thành phần cấu tạo

不怎么
bùzěnme
không mấy, không lắm
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
怎
zěn • chẩm
làm sao
乍
Trà
Bất ngờ / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
么
me / mó • ma
(hậu tố) nhỏ
么
Giản thể từ 麼
Hình sợi tơ nhỏ xíu

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:không mấy, không lắm
Ví dụ (3)
wǒ我bù不zěnme怎么xǐhuan喜欢tiánshí甜食。
Tôi không mấy thích đồ ngọt.
I don't really like sweets.
tā他jīntiān今天bùzěnme不怎么gāoxìng高兴。
Hôm nay anh ấy không vui lắm.
He is not very happy today.
zhè这jiā家diàn店bùzěnme不怎么piányi便宜。
Cửa hàng này không rẻ lắm.
This shop is not very cheap.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây