什么事
—
Gợi nhớ
Từ "什么事" (shén me shì) nghĩa là "Chuyện gì, việc gì", ghép bởi: 什 (shí): mười + 么 (me / mó): (hậu tố) nhỏ + 事 (shì): việc.
Thành phần cấu tạo
什么事
Chuyện gì, việc gì
亻
十
么
一
口
彐
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:Chuyện gì, việc gì
Ví dụ (3)
请问你找我有什么事?
Xin hỏi bạn tìm tôi có việc gì không?
May I ask what business you have with me?
出什么事了?大家怎么都站在这里?
Xảy ra chuyện gì rồi? Mọi người sao đều đứng ở đây?
What happened? Why is everyone standing here?
这不算什么大不了的事。
Đây không tính là chuyện gì to tát cả.
This is not a big deal matter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây