ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
什么事
shén me shì
Chuyện gì, việc gì
Hán việt: thập ma sự
—

Gợi nhớ

Từ "什么事" (shén me shì) nghĩa là "Chuyện gì, việc gì", ghép bởi: 什 (shí): mười + 么 (me / mó): (hậu tố) nhỏ + 事 (shì): việc.

Thành phần cấu tạo

什么事
shén me shì
Chuyện gì, việc gì
亻
十
么
一
口
彐

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Chuyện gì, việc gì
Ví dụ (3)
qǐngwèn请问nǐ你zhǎo找wǒ我yǒu有shénme什么shì事?
Xin hỏi bạn tìm tôi có việc gì không?
May I ask what business you have with me?
chū出shénme什么shì事le了?dàjiā大家zěnme怎么dōu都zhàn站zài在zhèlǐ这里?
Xảy ra chuyện gì rồi? Mọi người sao đều đứng ở đây?
What happened? Why is everyone standing here?
zhè这bú不suàn算shénme什么dàbùliǎo大不了de的shì事。
Đây không tính là chuyện gì to tát cả.
This is not a big deal matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây