想干什么
个
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "想干什么" (xiǎng gàn shénme) nghĩa là "Muốn làm gì?", ghép bởi: 想 (xiǎng): nghĩ + 干 (gàn / gān): làm + 什 (shí): mười + 么 (me / mó): (hậu tố) nhỏ.
Thành phần cấu tạo
想干什么
Muốn làm gì?
相
心
干
亻
十
么
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Muốn làm gì?
Ví dụ (3)
你周末想干什么?
Cuối tuần bạn muốn làm gì?
What do you want to do on the weekend?
他不知道毕业后想干什么。
Anh ấy không biết sau khi tốt nghiệp muốn làm gì.
He doesn't know what he wants to do after graduation.
老师问学生将来想干什么。
Giáo viên hỏi học sinh tương lai muốn làm gì.
The teacher asked the students what they want to do in the future.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây