干净
脏
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Sau khi dùng làn nước mát trong như băng (冫) kỳ cọ thật kỹ mọi vết bẩn (争 -> 净: tịnh) rồi phơi cho khô ráo (干: bộ Can), đồ vật và không gian sẽ trở nên "sạch sẽ, trong lành" (干净).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 干净
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:sạch, sạch sẽ, gọn gàng (không có bụi bẩn, rác rưởi).
Ví dụ (5)
你的房间真干净!
Phòng của bạn sạch sẽ thật đấy!
Your room is so clean!
请把这件衣服洗干净。
Làm ơn giặt sạch bộ quần áo này.
Please wash this piece of clothing clean.
饭前要把手洗干净。
Trước khi ăn phải rửa tay cho sạch.
Wash your hands thoroughly before meals.
这条街道非常宽敞干净。
Con phố này rất rộng rãi và sạch sẽ.
This street is very wide and clean.
这儿的水很干净,可以直接喝。
Nước ở đây rất sạch, có thể uống trực tiếp.
The water here is very clean and can be drunk directly.
2
tính từ / phó từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:sạch bách, sạch trơn (hoàn toàn), trong sạch (phẩm chất).
Ví dụ (5)
他把钱花得干干净净。
Anh ấy đã tiêu tiền sạch bách rồi (không còn đồng nào).
He spent every last penny.
我把这件事忘得干干净净。
Tôi quên sạch sành sanh chuyện này rồi.
I forgot about it completely.
他手脚不干净。
Tay chân hắn không sạch sẽ (ý nói hay ăn cắp vặt).
He is light-fingered.
我们要消灭哪怕一点儿不干净的思想。
Chúng ta phải tiêu diệt những tư tưởng không trong sạch dù chỉ là một chút.
We must eliminate even the slightest impure thought.
这是一个做事很干净利落的人。
Đây là một người làm việc rất gãy gọn, dứt khoát (sạch sẽ).
This is someone who works in a very efficient and decisive way.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây