ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
干净利落
gānjìnglìluo
Gọn gàng, sạch sẽ
Hán việt: can tịnh lợi lạc
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "干净利落" (gānjìnglìluo) mang nghĩa "Gọn gàng, sạch sẽ", kết hợp bởi 干 (gàn / gān - can): "làm" + 净 (jìng - tịnh): "Sạch sẽ" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 干: Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干). • Chữ 净: Dùng làn nước mát lạnh như băng (冫) cọ rửa thật kỹ từng vết bẩn (争) cho đến khi mọi thứ trở nên trong trẻo, sạch sẽ (净). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落).

Thành phần cấu tạo

干净利落
gānjìnglìluo
Gọn gàng, sạch sẽ
干
gàn / gān • can
làm
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy
净
jìng • tịnh
Sạch sẽ
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
争
Tranh
Tranh / âm đọc (bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Gọn gàng, sạch sẽ
Ví dụ (3)
tā她bǎ把fángjiān房间shōushi收拾de得gānjìnglìluò干净利落。
Cô ấy dọn phòng gọn gàng sạch sẽ.
She tidied up the room until it was neat and spotless.
tā他huídá回答wèntí问题gānjìnglìluò干净利落。
Anh ấy trả lời câu hỏi gọn gàng dứt khoát.
He answered the questions crisply and directly.
zhè这gè个dòngzuò动作zuò做de得gānjìnglìluò干净利落。
Động tác này được làm gọn gàng dứt khoát.
This move was executed cleanly and neatly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây