ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
净
jìng
Sạch sẽ
Hán việt: tịnh
丶一ノフフ一一丨
8
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Dùng làn nước mát lạnh như băng (冫) cọ rửa thật kỹ từng vết bẩn (争) cho đến khi mọi thứ trở nên trong trẻo, sạch sẽ (净).

Thành phần cấu tạo

净
jìng
Sạch sẽ
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
争
Tranh
Tranh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Sạch sẽ
Ví dụ (5)
fángjiān房间dǎsǎo打扫de得hěn很gānjìng干净。
Căn phòng được dọn dẹp rất sạch sẽ.
The room has been cleaned very thoroughly.
chīfàn吃饭qián前qǐng请bǎshǒu把手xǐ洗gānjìng干净。
Xin hãy rửa tay sạch sẽ trước khi ăn.
Please wash your hands clean before eating.
zhèlǐ这里de的kōngqì空气fēicháng非常jiéjìng洁净。
Không khí ở đây vô cùng sạch sẽ.
The air here is extremely clean and pure.
tā他huànshàng换上le了yí一jiàn件gānjìng干净de的chènshān衬衫。
Anh ấy đã thay một chiếc áo sơ mi sạch sẽ.
He changed into a clean shirt.
chuānghu窗户bèi被cā擦de得míng明jìng净tòuliàng透亮。
Cửa sổ được lau sạch sẽ và sáng bóng.
The windows were wiped spotless and crystal clear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây