净
丶一ノフフ一一丨
8
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Dùng làn nước mát lạnh như băng (冫) cọ rửa thật kỹ từng vết bẩn (争) cho đến khi mọi thứ trở nên trong trẻo, sạch sẽ (净).
Thành phần cấu tạo
净
Sạch sẽ
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
争
Tranh
Tranh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Sạch sẽ
Ví dụ (5)
房间打扫得很干净。
Căn phòng được dọn dẹp rất sạch sẽ.
The room has been cleaned very thoroughly.
吃饭前请把手洗干净。
Xin hãy rửa tay sạch sẽ trước khi ăn.
Please wash your hands clean before eating.
这里的空气非常洁净。
Không khí ở đây vô cùng sạch sẽ.
The air here is extremely clean and pure.
他换上了一件干净的衬衫。
Anh ấy đã thay một chiếc áo sơ mi sạch sẽ.
He changed into a clean shirt.
窗户被擦得明净透亮。
Cửa sổ được lau sạch sẽ và sáng bóng.
The windows were wiped spotless and crystal clear.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây