ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
净含量
jìng hánliàng
Trọng lượng tịnh / Dung tích
Hán việt: tịnh hàm lượng
—

Gợi nhớ

Từ "净含量" (jìng hánliàng) mang nghĩa "Trọng lượng tịnh / Dung tích", kết hợp bởi 净 (jìng - tịnh): "Sạch sẽ" + 含 (hán - hàm): "Chứa đựng" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 净: Dùng làn nước mát lạnh như băng (冫) cọ rửa thật kỹ từng vết bẩn (争) cho đến khi mọi thứ trở nên trong trẻo, sạch sẽ (净). • Chữ 含: Từ giây phút hiện tại (今), cái miệng (口) vẫn ngậm chặt viên ngọc quý bên trong mà không nói ra, biểu thị sự bao hàm, chứa đựng (含). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).

Thành phần cấu tạo

净含量
jìng hánliàng
Trọng lượng tịnh / Dung tích
净
jìng • tịnh
Sạch sẽ
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
争
Tranh
Tranh / âm đọc (bên phải)
含
hán • hàm
Chứa đựng
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trọng lượng tịnh / Dung tích
Ví dụ (3)
zhè这píng瓶miànshuāng面霜de的bāozhuāng包装shàng上xiě写zhe着jìnghánliàng净含量wǔshí五十kè克。
Trên bao bì hộp kem dưỡng da này ghi trọng lượng tịnh là 50 gram.
The packaging of this jar of face cream states a net weight of fifty grams.
gòumǎi购买huàzhuāngshuǐ化妆水shí时,chúle除了kàn看jiàgé价格,hái还yào要zhùyì注意qí其jìnghánliàng净含量。
Khi mua nước hoa hồng, ngoài xem giá cả thì còn phải lưu ý dung tích thực của nó.
When buying toner, besides looking at the price, you should also pay attention to its net content.
chǎnpǐn产品guīgé规格shuōmíngshū说明书zhōng中bìxū必须míngquè明确biāozhù标注jìnghánliàng净含量。
Trong bản thông số kỹ thuật sản phẩm bắt buộc phải ghi rõ trọng lượng tịnh.
The net content must be clearly marked in the product specification sheet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây