ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
净化
jìnghuà
Thanh lọc
Hán việt: tịnh hóa
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Dùng dòng nước mát lạnh như băng (冫) cọ rửa hết mọi vết bẩn (净: chữ Tranh 争) để biến đổi hoàn toàn (化: người đứng 亻 hóa lộn ngược 匕) tạp chất thành nguồn nước tinh khiết chính là quá trình "thanh lọc" (净化).

Thành phần cấu tạo

净化
jìnghuà
Thanh lọc
净
jìng • tịnh
Sạch sẽ
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
争
Tranh
Tranh / âm đọc (bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thanh lọc
Ví dụ (3)
zhè这tái台jīqì机器kěyǐ可以jìnghuà净化kōngqì空气。
Chiếc máy này có thể thanh lọc không khí.
This machine can purify the air.
zhíwù植物yǒuzhùyú有助于jìnghuà净化huánjìng环境。
Cây cối giúp thanh lọc môi trường.
Plants help purify the environment.
wūshuǐ污水chǔlǐchǎng处理厂fùzé负责jìnghuà净化wūshuǐ污水。
Nhà máy xử lý nước thải phụ trách làm sạch nước thải.
The sewage treatment plant is responsible for purifying wastewater.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây