质量差的
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "质量差的" (zhìliàng chà de) mang nghĩa "Chất lượng kém", kết hợp bởi 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu" + 的 (de - đích): "của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的).
Thành phần cấu tạo
质量差的
Chất lượng kém
质
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
量
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
差
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)
的
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 质量差的
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Chất lượng kém
Ví dụ (3)
这把刀是质量差的。
Con dao này có chất lượng kém.
This knife is of poor quality.
质量差的锅很容易坏。
Nồi chất lượng kém rất dễ hỏng.
A poor-quality pot breaks easily.
我不想买质量差的产品。
Tôi không muốn mua sản phẩm chất lượng kém.
I don't want to buy poor-quality products.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây