ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
质量差的
zhìliàng chà de
Chất lượng kém
Hán việt: chất lượng sai đích
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "质量差的" (zhìliàng chà de) mang nghĩa "Chất lượng kém", kết hợp bởi 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu" + 的 (de - đích): "của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的).

Thành phần cấu tạo

质量差的
zhìliàng chà de
Chất lượng kém
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Chất lượng kém
Ví dụ (3)
zhè这bǎ把dāo刀shì是zhìliàng质量chà差de的。
Con dao này có chất lượng kém.
This knife is of poor quality.
zhìliàng质量chà差de的guō锅hěn很róngyì容易huài坏。
Nồi chất lượng kém rất dễ hỏng.
A poor-quality pot breaks easily.
wǒ我bù不xiǎng想mǎi买zhìliàng质量chà差de的chǎnpǐn产品。
Tôi không muốn mua sản phẩm chất lượng kém.
I don't want to buy poor-quality products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây