时差
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Khi di chuyển giữa các vùng đất khác nhau khiến nhịp thời gian theo bóng mặt trời (时: bộ Nhật 日 và bộ Thốn 寸) xuất hiện độ lệch như chiếc thước đo bị chênh (差: bộ Dương 羊 và bộ Công 工), đó chính là sự "chênh lệch múi giờ, lệch múi giờ" (时差).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 时差
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:sự chênh lệch múi giờ, chênh lệch thời gian.
Ví dụ (5)
中国和美国有时差。
Trung Quốc và Mỹ có sự chênh lệch múi giờ.
There is a time difference between China and the United States.
这里跟北京有两个小时的时差。
Ở đây lệch với Bắc Kinh hai tiếng đồng hồ.
There is a two-hour time difference between here and Beijing.
算一下时差,现在那边应该是晚上。
Tính chênh lệch múi giờ xem, bây giờ bên đó chắc là buổi tối.
Considering the time difference, it should be evening over there now.
因为时差的关系,我还没睡醒。
Do chênh lệch múi giờ nên tôi vẫn chưa tỉnh ngủ.
Because of the time difference, I still haven't fully woken up.
我们要克服时差带来的困难。
Chúng ta phải khắc phục khó khăn do chênh lệch múi giờ mang lại.
We need to overcome the difficulties caused by jet lag.
2
danh từ (sinh lý)
Nghĩa:phản ứng cơ thể do lệch múi giờ (say máy bay do đổi giờ), lệch pha.
Ví dụ (5)
我刚下飞机,正在倒时差。
Tôi vừa xuống máy bay, đang điều chỉnh lại sự lệch múi giờ (ngủ bù).
I just got off the plane and I'm adjusting to the jet lag.
倒时差是一件很痛苦的事。
Việc điều chỉnh lại múi giờ sinh học là một việc rất khổ sở.
Dealing with jet lag is really painful.
他还在受时差的影响。
Anh ấy vẫn đang chịu ảnh hưởng của việc lệch múi giờ (mệt mỏi).
He's still affected by jet lag.
怎么才能快速适应时差?
Làm thế nào mới có thể thích nghi nhanh với việc lệch múi giờ?
How can I adapt to jet lag quickly?
由于时差,我半夜就醒了。
Do lệch múi giờ, nửa đêm tôi đã tỉnh giấc rồi.
Because of the time difference, I woke up in the middle of the night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây