ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不时
bùshí
thỉnh thoảng, chốc chốc, thường thường, luôn (lặp đi lặp lại không định kỳ).
Hán việt: bất thời
HSK 5-6
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "不时" (bùshí) nghĩa là "Thỉnh thoảng", ghép bởi: 不 (bù): không + 时 (shí): thời gian.

Thành phần cấu tạo

不时
bùshí
Thỉnh thoảng
一
个 (biến thể)
日
寸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:thỉnh thoảng, chốc chốc, thường thường, luôn (lặp đi lặp lại không định kỳ).
Ví dụ (5)
tā他zuò坐zài在nàlǐ那里,bùshí不时kàn看yí一kàn看shǒubiǎo手表。
Anh ấy ngồi ở đó, chốc chốc lại xem đồng hồ một lần.
He sat there, glancing at his watch from time to time.
chuāngwài窗外bùshí不时chuánlái传来zhènzhèn阵阵xiàoshēng笑声。
Ngoài cửa sổ thỉnh thoảng lại truyền đến từng tràng cười.
Bursts of laughter came from outside the window from time to time.
wǒ我hé和lǎo老péngyou朋友hái还bǎochí保持liánxì联系,bùshí不时jù聚yí一jù聚。
Tôi và bạn cũ vẫn giữ liên lạc, thỉnh thoảng lại tụ tập một chút.
I still keep in touch with my old friends and get together with them from time to time.
zhèlǐ这里de的tiānqì天气hěn很duō多biàn变,bùshí不时huì会xiàyǔ下雨。
Thời tiết ở đây rất hay thay đổi, chốc chốc lại mưa.
The weather here is very changeable, and it rains from time to time.
tā他zài在gōngzuò工作zhōng中bùshí不时huì会yùdào遇到yìxiē一些xiǎomáfán小麻烦。
Trong công việc anh ấy thi thoảng sẽ gặp phải một số rắc rối nhỏ.
He runs into small problems from time to time at work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây