ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不时之需
bù shí zhī xū
Nhu cầu bất ngờ, sự ứng phó đột xuất
Hán việt: bất thời chi nhu
—

Gợi nhớ

Từ "不时之需" (bù shí zhī xū) nghĩa là "Nhu cầu bất ngờ, sự ứng phó đột xuất", ghép bởi: 不 (bù): không + 时 (shí): thời gian + 之 (zhī): Của + 需 (xū): Cần.

Thành phần cấu tạo

不时之需
bù shí zhī xū
Nhu cầu bất ngờ, sự ứng phó đột xuất
一
个 (biến thể)
日
寸
之
雨

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Nhu cầu bất ngờ, sự ứng phó đột xuất
Ví dụ (3)
bèi备xiē些cháng常yòng用yàopǐn药品yǐ以bèi备bùshízhīxū不时之需。
Chuẩn bị ít thuốc thông dụng để phòng lúc cần thiết đột xuất.
Prepare common medicines for emergency needs.
cún存yìxiē一些yìngjí应急zījīn资金yǐ以bèi备bùshízhīxū不时之需。
Gửi một ít vốn ứng cấp để đề phòng nhu cầu bất ngờ.
Save emergency funds for unexpected necessity.
gōngjùxiāng工具箱lǐ里fàng放zhe着shǒudiàntǒng手电筒bèi备bùshízhīxū不时之需。
Trong hộp dụng cụ để đèn pin phòng lúc cần đột xuất.
Flashlight is kept in toolbox for emergency needs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây