不时之需
—
Gợi nhớ
Từ "不时之需" (bù shí zhī xū) nghĩa là "Nhu cầu bất ngờ, sự ứng phó đột xuất", ghép bởi: 不 (bù): không + 时 (shí): thời gian + 之 (zhī): Của + 需 (xū): Cần.
Thành phần cấu tạo
不时之需
Nhu cầu bất ngờ, sự ứng phó đột xuất
一
个 (biến thể)
日
寸
之
雨
Phân tích từ 不时之需
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:Nhu cầu bất ngờ, sự ứng phó đột xuất
Ví dụ (3)
备些常用药品以备不时之需。
Chuẩn bị ít thuốc thông dụng để phòng lúc cần thiết đột xuất.
Prepare common medicines for emergency needs.
存一些应急资金以备不时之需。
Gửi một ít vốn ứng cấp để đề phòng nhu cầu bất ngờ.
Save emergency funds for unexpected necessity.
工具箱里放着手电筒备不时之需。
Trong hộp dụng cụ để đèn pin phòng lúc cần đột xuất.
Flashlight is kept in toolbox for emergency needs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây