需
一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
14
只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Gặp cơn mưa lớn (雨) đổ xuống bất ngờ, người đi đường có bộ râu dài (而) phải dừng lại chờ tạnh và chuẩn bị đồ dùng thiết yếu, nghĩa là nhu cầu, cần thiết (需).
Thành phần cấu tạo
需
Cần, yêu cầu
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
而
Bộ Nhi
Râu, mà/nhưng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cần, yêu cầu
Ví dụ (3)
这个项目需要时间。
Dự án này cần thời gian.
This project takes time.
你需提交申请。
Bạn cần nộp đơn đăng ký.
You need to submit an application.
市场需求正在增加。
Nhu cầu thị trường đang tăng.
Market demand is increasing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây