ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
急需
jíxū
cần gấp, cấp thiết cần
Hán việt: cấp nhu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "急需" (jíxū) mang nghĩa "cần gấp, cấp thiết cần", kết hợp bởi 急 (jí - cấp): "gấp" + 需 (xū - nhu): "Cần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 急: Bàn tay vội vã nắm chặt bó cỏ (刍) trong khi trái tim (心) đập thình thịch dưới lồng ngực, diễn tả tâm trạng gấp gáp, nóng ruột (急). • Chữ 需: Gặp cơn mưa lớn (雨) đổ xuống bất ngờ, người đi đường có bộ râu dài (而) phải dừng lại chờ tạnh và chuẩn bị đồ dùng thiết yếu, nghĩa là nhu cầu, cần thiết (需).

Thành phần cấu tạo

急需
jíxū
cần gấp, cấp thiết cần
急
jí • cấp
gấp
刍
Chữ Sô
Bàn tay vội vã nắm bó cỏ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, lòng dạ (phía dưới)
需
xū • nhu
Cần
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
而
Bộ Nhi
Râu, mà/nhưng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cần gấp, cấp thiết cần
Ví dụ (5)
zāiqū灾区jíxū急需yīliáo医疗wùzī物资。
Vùng thiên tai đang cần gấp vật tư y tế.
The disaster area is in urgent need of medical supplies.
zhè这jiā家gōngsī公司mùqián目前jíxū急需yǒu有jīngyàn经验de的gōngchéngshī工程师。
Công ty này hiện tại đang cần gấp kỹ sư có kinh nghiệm.
This company is currently in urgent need of experienced engineers.
wǒ我jíxū急需yì一bǐ笔qián钱lái来jiāoxuéfèi交学费。
Tôi đang cần gấp một khoản tiền để đóng học phí.
I urgently need some money to pay my tuition.
zhè这gè个xiàngmù项目jíxū急需nǐ你de的bāngzhù帮助。
Dự án này đang cấp thiết cần sự giúp đỡ của bạn.
This project urgently needs your help.
wǒmen我们jíxū急需jiějué解决zhè这gè个wèntí问题,bù不néng能zài再tuō拖le了。
Chúng ta cần giải quyết gấp vấn đề này, không thể trì hoãn thêm nữa.
We urgently need to solve this problem and can’t delay any longer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây