ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
着急
zháojí
lo lắng, sốt ruột (về tinh thần).
Hán việt: trứ cấp
HSK 2-3
Tính từ

Gợi nhớ

Đôi mắt (目) nhìn sự việc đang chạm đến sát nút như bén lửa (着: trứ - đang vướng phải, có hình chữ Dương 羊) khiến bàn tay luống cuống (刍) và trái tim (心) đập dồn dập trong lồng ngực (急: cấp - gấp gáp), khắc họa rõ tâm trạng "lo lắng, sốt ruột" (着急).

Thành phần cấu tạo

着急
zháojí
lo lắng, sốt ruột
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo • trứ
đang
羊
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
急
jí • cấp
gấp
刍
Chữ Sô
Bàn tay vội vã nắm bó cỏ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, lòng dạ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:lo lắng, sốt ruột (về tinh thần).
Ví dụ (5)
bié别zháojí着急,mànmàn慢慢shuō说。
Đừng lo lắng (đừng cuống), cứ từ từ nói.
Don't rush—take your time and speak slowly.
háizi孩子hái还méi没huíjiā回家,māma妈妈fēicháng非常zháojí着急。
Con vẫn chưa về nhà, mẹ vô cùng lo lắng.
The child still hasn't come home, and the mother is very worried.
yùdào遇到shìqing事情búyào不要zháojí着急,yào要lěngjìng冷静。
Gặp chuyện thì đừng có cuống (sốt ruột), phải bình tĩnh.
When something happens, don't panic; stay calm.
wǒ我kàn看nǐ你hěn很zháojí着急de的yàngzi样子,fāshēng发生shénme什么shì事le了?
Tôi thấy dáng vẻ bạn rất lo lắng, đã xảy ra chuyện gì vậy?
You look very anxious—what happened?
tā他zài在wèi为zhǎo找gōngzuò工作de的shì事zháojí着急。
Anh ấy đang lo sốt vó về việc tìm việc làm.
He is worried about finding a job.
2
động từ
Nghĩa:vội, vội vàng (muốn làm ngay).
Ví dụ (5)
nǐ你zháojí着急qù去nǎr哪儿?
Bạn đang vội đi đâu thế?
Where are you in such a hurry to go?
wǒ我bù不zháojí着急,nǐ你kěyǐ可以mànmàn慢慢zuò做。
Tôi không vội, bạn có thể từ từ làm.
I'm not in a hurry; you can take your time.
tā他zháojí着急gǎn赶huǒchē火车,zǎofàn早饭dōu都méi没chī吃。
Anh ấy vội bắt tàu hỏa, bữa sáng cũng chưa ăn.
He was in such a hurry to catch the train that he didn't even eat breakfast.
zhè这shíhou时候nǐ你zháojí着急yě也méiyòng没用。
Lúc này bạn có vội (cuống lên) cũng chẳng có tác dụng gì.
It's no use getting anxious at a time like this.
zhè这jiàn件shì事bù不zháojí着急,míngtiān明天zuò做yě也kěyǐ可以。
Việc này không gấp (không vội), mai làm cũng được.
This matter isn't urgent; it can be done tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây