着急
HSK 2-3
Tính từ
Gợi nhớ
Đôi mắt (目) nhìn sự việc đang chạm đến sát nút như bén lửa (着: trứ - đang vướng phải, có hình chữ Dương 羊) khiến bàn tay luống cuống (刍) và trái tim (心) đập dồn dập trong lồng ngực (急: cấp - gấp gáp), khắc họa rõ tâm trạng "lo lắng, sốt ruột" (着急).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 着急
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:lo lắng, sốt ruột (về tinh thần).
Ví dụ (5)
别着急,慢慢说。
Đừng lo lắng (đừng cuống), cứ từ từ nói.
Don't rush—take your time and speak slowly.
孩子还没回家,妈妈非常着急。
Con vẫn chưa về nhà, mẹ vô cùng lo lắng.
The child still hasn't come home, and the mother is very worried.
遇到事情不要着急,要冷静。
Gặp chuyện thì đừng có cuống (sốt ruột), phải bình tĩnh.
When something happens, don't panic; stay calm.
我看你很着急的样子,发生什么事了?
Tôi thấy dáng vẻ bạn rất lo lắng, đã xảy ra chuyện gì vậy?
You look very anxious—what happened?
他在为找工作的事着急。
Anh ấy đang lo sốt vó về việc tìm việc làm.
He is worried about finding a job.
2
động từ
Nghĩa:vội, vội vàng (muốn làm ngay).
Ví dụ (5)
你着急去哪儿?
Bạn đang vội đi đâu thế?
Where are you in such a hurry to go?
我不着急,你可以慢慢做。
Tôi không vội, bạn có thể từ từ làm.
I'm not in a hurry; you can take your time.
他着急赶火车,早饭都没吃。
Anh ấy vội bắt tàu hỏa, bữa sáng cũng chưa ăn.
He was in such a hurry to catch the train that he didn't even eat breakfast.
这时候你着急也没用。
Lúc này bạn có vội (cuống lên) cũng chẳng có tác dụng gì.
It's no use getting anxious at a time like this.
这件事不着急,明天做也可以。
Việc này không gấp (không vội), mai làm cũng được.
This matter isn't urgent; it can be done tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây