ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
急转弯
jízhuǎnwān
Cua gấp, khúc ngoặt gấp
Hán việt: cấp chuyển loan
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Tim đập thình thịch (心) vì tình thế gấp gáp (急 - cấp) khi chiếc xe (车) phải xoay vòng (转 - chuyển) qua đoạn đường uốn cong như cánh cung (弓 -> 弯 - loan) tại một "khúc ngoặt gấp, cua gấp" (急转弯).

Thành phần cấu tạo

急转弯
jízhuǎnwān
Cua gấp, khúc ngoặt gấp
急
jí • cấp
gấp
刍
Chữ Sô
Bàn tay vội vã nắm bó cỏ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, lòng dạ (phía dưới)
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
弯
wān • loan
bẻ cong
亦
Chữ Diệc
Dây chằng giữ phía trên / biểu âm (phía trên)
弓
Bộ Cung
Cây cung uốn cong (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cua gấp, khúc ngoặt gấp
Ví dụ (3)
qiánfāng前方yǒu有yí一gè个jízhuǎnwān急转弯。
Phía trước có một khúc cua gấp.
There is a sharp turn ahead.
jīngguò经过jízhuǎnwān急转弯shí时yào要jiǎnsù减速。
Khi đi qua cua gấp phải giảm tốc.
Slow down when going around a sharp turn.
jízhuǎnwān急转弯chù处yǒu有jǐngshìpái警示牌。
Ở chỗ cua gấp có biển cảnh báo.
There is a warning sign at the sharp turn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây