右转
口
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khi người cầm lái điều khiển bánh xe (车) xoay chuyển hướng đi (转 - chuyển: tập trung 专 xoay vòng) về phía bên tay phải (右 - hữu: bàn tay phải 𠂇 đưa lên giúp miệng 口), phương tiện đang thực hiện động tác "rẽ phải" (右转).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 右转
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Rẽ phải
Ví dụ (3)
到路口以后右转。
Đến giao lộ rồi rẽ phải.
Turn right when you reach the intersection.
司机打开转向灯准备右转。
Tài xế bật xi nhan chuẩn bị rẽ phải.
The driver turned on the turn signal and prepared to turn right.
这里不能右转。
Ở đây không được rẽ phải.
You cannot turn right here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây