ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
右转
yòuzhuǎn
Rẽ phải
Hán việt: hữu chuyển
口
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khi người cầm lái điều khiển bánh xe (车) xoay chuyển hướng đi (转 - chuyển: tập trung 专 xoay vòng) về phía bên tay phải (右 - hữu: bàn tay phải 𠂇 đưa lên giúp miệng 口), phương tiện đang thực hiện động tác "rẽ phải" (右转).

Thành phần cấu tạo

右转
yòuzhuǎn
Rẽ phải
右
yòu • hữu
phải
𠂇
Tay phải (biến thể)
Bàn tay phải (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Rẽ phải
Ví dụ (3)
dào到lùkǒu路口yǐhòu以后yòuzhuǎn右转。
Đến giao lộ rồi rẽ phải.
Turn right when you reach the intersection.
sījī司机dǎkāi打开zhuǎnxiàng转向dēng灯zhǔnbèi准备yòuzhuǎn右转。
Tài xế bật xi nhan chuẩn bị rẽ phải.
The driver turned on the turn signal and prepared to turn right.
zhèlǐ这里bù不néng能yòuzhuǎn右转。
Ở đây không được rẽ phải.
You cannot turn right here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây