团团转
HSK 5-6
—
Gợi nhớ
Từ "团团转" (tuántuánzhuàn) nghĩa là "Quay cuồng, bận rộn", ghép bởi: 团 (tuán): đoàn + 团 (tuán): đoàn + 转 (zhuǎn / zhuàn): Quay.
Thành phần cấu tạo
团团转
Quay cuồng, bận rộn
囗
才
车
专
Hình ảnh:

Phân tích từ 团团转
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ / tính từ
Nghĩa:xoay quanh, xoay như chong chóng, cuống cuồng, rối tinh rối mù (chỉ sự bận rộn hoặc lo lắng không biết làm thế nào).
Ví dụ (5)
为了准备婚礼,大家忙得团团转。
Để chuẩn bị cho hôn lễ, mọi người bận tối mắt tối mũi (xoay như chong chóng).
Everyone was running around in circles getting ready for the wedding.
孩子发烧了,妈妈急得团团转。
Con bị sốt, mẹ lo lắng cuống cuồng cả lên.
The child had a fever, and the mother was so anxious that she was running around in circles.
找不到车票的他急得在原地团团转。
Không tìm thấy vé xe, anh ấy lo sốt vó xoay như chong chóng tại chỗ.
Like an ant on a hot pan—so anxious that you run around in circles.
这几天公司的事情让我忙得团团转。
Mấy ngày nay việc công ty khiến tôi bận bù đầu bù cổ.
The company's affairs have kept me so busy these past few days that I've been running around in circles.
小狗追着自己的尾巴团团转。
Chú chó nhỏ đuổi theo cái đuôi của mình chạy vòng vòng.
The puppy chased its own tail in circles.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây