ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
团团转
tuántuánzhuàn
xoay quanh, xoay như chong chóng, cuống cuồng, rối tinh rối mù (chỉ sự bận rộn hoặc lo lắng không biết làm thế nào).
Hán việt: đoàn đoàn chuyển
HSK 5-6
—

Gợi nhớ

Từ "团团转" (tuántuánzhuàn) nghĩa là "Quay cuồng, bận rộn", ghép bởi: 团 (tuán): đoàn + 团 (tuán): đoàn + 转 (zhuǎn / zhuàn): Quay.

Thành phần cấu tạo

团团转
tuántuánzhuàn
Quay cuồng, bận rộn
囗
才
车
专

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / tính từ
Nghĩa:xoay quanh, xoay như chong chóng, cuống cuồng, rối tinh rối mù (chỉ sự bận rộn hoặc lo lắng không biết làm thế nào).
Ví dụ (5)
wèile为了zhǔnbèi准备hūnlǐ婚礼,dàjiā大家máng忙de得tuántuánzhuàn团团转。
Để chuẩn bị cho hôn lễ, mọi người bận tối mắt tối mũi (xoay như chong chóng).
Everyone was running around in circles getting ready for the wedding.
háizi孩子fāshāo发烧le了,māma妈妈jí急de得tuántuánzhuàn团团转。
Con bị sốt, mẹ lo lắng cuống cuồng cả lên.
The child had a fever, and the mother was so anxious that she was running around in circles.
zhǎo找bú不dào到chēpiào车票de的tā他jí急de得zài在yuánde原地tuántuánzhuàn团团转。
Không tìm thấy vé xe, anh ấy lo sốt vó xoay như chong chóng tại chỗ.
Like an ant on a hot pan—so anxious that you run around in circles.
zhè这jǐtiān几天gōngsī公司de的shìqing事情ràng让wǒ我máng忙de得tuántuánzhuàn团团转。
Mấy ngày nay việc công ty khiến tôi bận bù đầu bù cổ.
The company's affairs have kept me so busy these past few days that I've been running around in circles.
xiǎogǒu小狗zhuī追zhe着zìjǐ自己de的wěiba尾巴tuántuánzhuàn团团转。
Chú chó nhỏ đuổi theo cái đuôi của mình chạy vòng vòng.
The puppy chased its own tail in circles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây