交响乐团
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "交响乐团" (jiāoxiǎngyuètuán) mang nghĩa "Dàn nhạc giao hưởng", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 响 (xiǎng - hưởng): "reo" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 团 (tuán - đoàn): "đoàn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 响: Âm thanh từ khuôn miệng (口) vọng thẳng về phía khung cửa trước mặt (向) khiến tiếng động ngân vang, reo vang khắp nơi (响). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 团: Tập hợp những người có tài năng (才) quây quần trong cùng một vòng tròn gắn kết (囗) sẽ tạo nên một tập thể, một đoàn, nhóm (团).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 交响乐团
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dàn nhạc giao hưởng
Ví dụ (3)
交响乐团正在排练。
Dàn nhạc giao hưởng đang tập luyện.
The symphony orchestra is rehearsing.
这个交响乐团很有名。
Dàn nhạc giao hưởng này rất nổi tiếng.
This symphony orchestra is very famous.
指挥带领交响乐团演奏。
Nhạc trưởng dẫn dàn nhạc giao hưởng biểu diễn.
The conductor leads the symphony orchestra in performance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây