乐
ノフ丨ノ丶
5
件
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐).
Thành phần cấu tạo
乐
vui vẻ; âm nhạc
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (2)
1
tính từ / động từ (đọc 'lè')
Nghĩa:vui vẻ, thích thú.
Ví dụ (5)
祝你生日快乐!
Chúc mừng sinh nhật bạn!
Happy birthday!
我非常喜欢听音乐。
Tôi rất thích nghe nhạc.
I really enjoy listening to music.
看到孩子们玩得那么开心,她也乐了。
Thấy bọn trẻ chơi vui vẻ như vậy, cô ấy cũng vui lây (cảm thấy hạnh phúc).
Seeing how happy the children were playing, she smiled too.
他会演奏多种乐器。
Anh ấy có thể chơi nhiều loại nhạc cụ.
He can play a variety of musical instruments.
他是一个乐于助人的人。
Anh ấy là một người luôn vui vẻ giúp đỡ người khác.
He is a helpful person.
2
danh từ (đọc 'yuè')
Nghĩa:âm nhạc.
Ví dụ (3)
我喜欢听音乐。
Tôi thích nghe âm nhạc.
I like listening to music.
中国古乐很有意思。
Nhạc cổ Trung Quốc rất thú vị.
Ancient Chinese music is very interesting.
他在音乐学校学习。
Anh ấy học ở trường âm nhạc.
He studies at a music school.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây