ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可乐
kělè
Coca cola
Hán việt: khả lạc
罐,杯
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "可乐" (kělè) nghĩa là "Coca cola", ghép bởi: 可 (kě): có thể + 乐 (lè / yuè): vui vẻ.

Thành phần cấu tạo

可乐
kělè
Coca cola
丁
口
乐

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Coca cola
Ví dụ (3)
tā他diǎn点le了yí一guàn罐kělè可乐。
Anh ấy gọi một lon Coca.
He ordered a can of cola.
kělè可乐lǐ里yǒu有hěn很duō多táng糖。
Coca có nhiều đường.
There is a lot of sugar in cola.
háizi孩子men们xǐhuan喜欢hē喝bīng冰kělè可乐。
Trẻ con thích uống Coca lạnh.
Children like drinking cold cola.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây