ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乐趣
lèqù
thú vui, niềm vui, niềm thích thú, hứng thú.
Hán việt: lạc thú
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "乐趣" (lèqù) mang nghĩa "niềm vui", kết hợp bởi 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 趣 (qù - thú): "hứng thú". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 趣: Vội vàng chạy bước nhanh (走) để đón lấy điều mình yêu thích (取), thể hiện niềm đam mê và sự hứng thú, thú vị (趣).

Thành phần cấu tạo

乐趣
lèqù
niềm vui
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
趣
qù • thú
hứng thú
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
取
Thủ
Lấy, chọn ra / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thú vui, niềm vui, niềm thích thú, hứng thú.
Ví dụ (5)
tā他zài在jíyóu集邮zhōng中zhǎodào找到le了wúqióng无穷de的lèqù乐趣。
Anh ấy đã tìm thấy niềm vui vô tận trong việc sưu tầm tem.
He found endless enjoyment in stamp collecting.
dúshū读书shì是tā她shēnghuó生活zhōng中zuì最dà大de的lèqù乐趣。
Đọc sách là thú vui lớn nhất trong cuộc sống của cô ấy.
Reading is the greatest pleasure in her life.
nǎpà哪怕gōngzuò工作zài再lèi累,tā他yě也néng能cóngzhōng从中fāxiàn发现lèqù乐趣。
Cho dù công việc có mệt mỏi đến đâu, anh ấy cũng có thể tìm thấy niềm vui trong đó.
No matter how tiring the work is, he can still find enjoyment in it.
zhè这zhǒng种kūzào枯燥de的chóngfù重复láodòng劳动háowú毫无lèqù乐趣kěyán可言。
Công việc lao động lặp lại khô khan này chẳng có chút thú vị nào để nói cả.
There is absolutely no enjoyment to be found in this dull, repetitive work.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会xiǎngshòu享受shēnghuó生活de的lèqù乐趣。
Chúng ta phải học cách tận hưởng những niềm vui của cuộc sống.
We should learn to enjoy the pleasures of life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây