趣
一丨一丨一ノ丶一丨丨一一一フ丶
15
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Vội vàng chạy bước nhanh (走) để đón lấy điều mình yêu thích (取), thể hiện niềm đam mê và sự hứng thú, thú vị (趣).
Thành phần cấu tạo
趣
hứng thú, sức quyến rũ
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
取
Thủ
Lấy, chọn ra / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hứng thú, sức quyến rũ
Ví dụ (3)
这本书很有趣。
Cuốn sách này rất thú vị.
This book is very interesting.
他对音乐很感兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với âm nhạc.
He is very interested in music.
这幅画别有情趣。
Bức tranh này có sức thú vị riêng.
This painting has a unique charm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây