ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
觑
qù
Nhìn trộm, nhòm, liếc nhìn
Hán việt: thứ
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一丨フノフ
15
—

Gợi nhớ

Nấp sau chỗ khuất tưởng như trống không (虚) để lén đưa mắt quan sát (见) động tĩnh bên ngoài là hành động nhìn trộm, nhòm ngó (觑).

Thành phần cấu tạo

觑
qù
Nhìn trộm, nhòm, liếc nhìn
虚
Hư
Hư / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy, quan sát (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Nhìn trộm, nhòm, liếc nhìn
Ví dụ (5)
tā他tòuguò透过ménfèng门缝wǎnglǐ往里lěnglěng冷冷de地yí一qù觑。
Anh ấy qua khe cửa liếc nhìn vào trong một cái đầy lạnh lùng.
He peeped inside coldly through the crack of the door.
lǎoyéyé老爷爷mī眯qǐ起yǎnjing眼睛zǐxì仔细qù觑zhe着zìtiáo字条。
Cụ ông nheo mắt nhìn kỹ mảnh giấy ghi chú.
The old man squinted to look carefully at the note.
māomī猫咪qiāoqiāo悄悄de地diǎntóu点头xiàngqián向前qù觑zhe着lǎoshǔ老鼠。
Chú mèo lặng lẽ nấp phía trước nhòm con chuột.
The cat quietly peeped forward at the mouse.
niánqīngrén年轻人de的shílì实力bù不kě可xiǎoqù小觑。
Thực lực của người trẻ tuổi không thể coi thường.
The strength of young people should not be underestimated.
zhè这zhī支xiǎo小qiúduì球队de的bàofālì爆发力juébù绝不kě可xiǎoqù小觑。
Sức bùng nổ của đội bóng nhỏ này tuyệt đối không được khinh miệt.
The explosive power of this small team must never be belittled.
2
Phó từ
Nghĩa:Coi thường, khinh miệt (trong 小觑)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây