ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
面面相觑
miàn miàn xiāng qù
Nhìn nhau ngơ ngác, nhìn nhau không biết nói gì
Hán việt: diện diện tương thứ
—

Gợi nhớ

Từ "面面相觑" (miàn miàn xiāng qù) nghĩa là "Nhìn nhau ngơ ngác, nhìn nhau không biết nói gì", ghép bởi: 面 (miàn): Mặt + 面 (miàn): Mặt + 相 (xiāng): lẫn nhau + 觑 (qù): Nhìn trộm.

Thành phần cấu tạo

面面相觑
miàn miàn xiāng qù
Nhìn nhau ngơ ngác, nhìn nhau không biết nói gì
面
木
目
虚
见

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Nhìn nhau ngơ ngác, nhìn nhau không biết nói gì
Ví dụ (3)
tīngdào听到zhè这gè个lìngrénchījīng令人吃惊de的xiāoxi消息,dàjiā大家miànmiànxiāngqù面面相觑,bàntiān半天shuō说bù不chū出huà话lái来。
Nghe thấy tin tức đáng kinh ngạc này, mọi người nhìn nhau ngơ ngác, hồi lâu không nói nên lời.
Hearing this astonishing news, everyone looked at each other in dismay, unable to speak for a long time.
kǎoshì考试juǎnzi卷子fā发xiàlái下来yǐhòu以后,tóngxuémen同学们kàn看zhe着nántí难题,miànmiànxiāngqù面面相觑。
Sau khi phát đề thi ra, các bạn học sinh nhìn những câu hỏi khó mà chỉ biết ngơ ngác nhìn nhau.
After the exam papers were handed out, the students looked at the difficult questions and stared at one another in blank dismay.
miànduì面对zhè这tūrúqílái突如其来de的biàngù变故,tāmen他们miànmiànxiāngqù面面相觑,bù不zhī知gāi该rúhéshìhǎo如何是好。
Đối diện với biến cố đột ngột này, họ nhìn nhau ngơ ngác, không biết phải làm sao cho phải.
Faced with this sudden turn of events, they looked at each other in dismay, not knowing what to do.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây