相信
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Khi đã tận mắt (目) quan sát kỹ lưỡng như ngắm nhìn dáng cây (木) (相: tương - xem xét, lẫn nhau) và thấy lời nói (言) của người ấy (亻) luôn đi đôi với việc làm (信: tín - chữ tín), ta hoàn toàn đặt trọn niềm tin tưởng (相信).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:tin, tin là (tin vào sự thật/sự việc).
Ví dụ (5)
我相信他说的是真话。
Tôi tin những gì anh ấy nói là sự thật.
I believe what he said is true.
简直不敢相信这是真的!
Thật không dám tin đây là sự thật!
I can hardly believe this is true!
我相信明天会更好。
Tôi tin rằng ngày mai sẽ tốt đẹp hơn.
I believe tomorrow will be better.
你相信世界上有鬼吗?
Bạn có tin trên đời này có ma không?
Do you believe there are ghosts in the world?
不管发生什么,我都相信你。
Cho dù xảy ra chuyện gì, tôi đều tin bạn.
No matter what happens, I believe in you.
2
động từ
Nghĩa:tin tưởng (tín nhiệm ai đó).
Ví dụ (5)
请相信我,我不会骗你的。
Xin hãy tin tôi, tôi sẽ không lừa bạn đâu.
Please believe me, I won't lie to you.
如果你不相信他,就别用他。
Nếu bạn không tin tưởng anh ấy thì đừng dùng anh ấy.
If you don't trust him, then don't use him.
我们完全相信政府的决定。
Chúng tôi hoàn toàn tin tưởng vào quyết định của chính phủ.
We completely trust the government's decision.
要学会相信自己的能力。
Phải học cách tin tưởng vào năng lực của chính mình.
You need to learn to believe in your own abilities.
值得相信的朋友不多。
Những người bạn đáng tin cậy thì không nhiều.
There aren't many friends who are worth trusting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây