信号
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "信号" (xìnhào) nghĩa là "Tín hiệu", ghép bởi: 信 (xìn): thư + 号 (hào): ngày (trong tháng).
Thành phần cấu tạo
信号
Tín hiệu
亻
言
口
丂
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tín hiệu, sóng (điện thoại/mạng), dấu hiệu, hiệu lệnh.
Ví dụ (5)
这里手机没有信号。
Ở đây điện thoại không có sóng (tín hiệu).
There is no mobile signal here.
红灯是停止的信号。
Đèn đỏ là tín hiệu dừng lại.
A red light is the signal to stop.
他向我发出了求救信号。
Anh ấy đã phát tín hiệu cầu cứu về phía tôi.
He sent me a distress signal.
无线网络信号很弱。
Tín hiệu mạng không dây (Wifi) rất yếu.
The wireless network signal is very weak.
这是经济复苏的一个积极信号。
Đây là một tín hiệu tích cực cho sự phục hồi kinh tế.
This is a positive sign of economic recovery.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây