信号源
—
Gợi nhớ
Từ "信号源" (xìnhàoyuán) mang nghĩa "Nguồn phát tín hiệu", kết hợp bởi 信 (xìn - tín): "thư" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nguồn phát tín hiệu
Ví dụ (3)
调试滤波器前,先将信号源的输出阻抗匹配调为五十欧姆,输出一兆赫兹正弦波。
Trước khi căn chỉnh bộ lọc nhiễu, trước tiên chỉnh phối hợp trở kháng ngõ ra máy phát tín hiệu về 50 Ohm, xuất ra sóng hình sin tần số 1 MHz.
Before debugging the filter, first set the output impedance matching of the signal generator to 50 ohms and output a 1 MHz sine wave.
我们使用高精度信号源产生微弱的模拟信号,输入到主控板以标定传感器放大增益参数。
Chúng tôi dùng một máy phát tín hiệu độ chính xác cao để tạo ra tín hiệu tương tự yếu ớt, nạp vào mạch điều khiển để hiệu chuẩn hệ số khuếch đại cảm biến.
We use a high-precision signal source to generate a weak analog signal and feed it into the main control board to calibrate the sensor amplifier gain parameters.
这台任意波形信号源支持通过电脑软件进行波形编辑,可以任意生成各种复杂的脉冲噪声波形。
Máy phát tín hiệu dạng sóng tùy ý (arbitrary waveform generator) này hỗ trợ soạn thảo dạng sóng trên phần mềm PC, tạo được các sóng nhiễu xung phức tạp.
This arbitrary waveform generator supports waveform editing via PC software and can generate various complex pulse noise waveforms as needed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây