ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
源代码
yuán dàimǎ
Mã nguồn của một file hay một chương trình
Hán việt: nguyên đại mã
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "源代码" (yuán dàimǎ) nghĩa là "Mã nguồn của một file hay một chương trình", ghép bởi: 源 (yuán): nguồn gốc + 代 (dài): thế hệ + 码 (mǎ): mã số.

Thành phần cấu tạo

源代码
yuán dàimǎ
Mã nguồn của một file hay một chương trình
氵
原
亻
弋
石
马

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mã nguồn của một file hay một chương trình
Ví dụ (3)
kāifāzhě开发者zhèngzài正在jiǎnchá检查yuándàimǎ源代码。
Lập trình viên đang kiểm tra mã nguồn.
The developer is checking the source code.
yuándàimǎ源代码yīnggāi应该bǎocún保存zài在bǎnběn版本kùlǐ库里。
Mã nguồn nên được lưu trong kho phiên bản.
Source code should be saved in a version repository.
zhè这gè个cuòwù错误láizì来自yuándàimǎ源代码de的yì一háng行。
Lỗi này đến từ một dòng trong mã nguồn.
This error comes from a single line of source code.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây