源代码
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "源代码" (yuán dàimǎ) nghĩa là "Mã nguồn của một file hay một chương trình", ghép bởi: 源 (yuán): nguồn gốc + 代 (dài): thế hệ + 码 (mǎ): mã số.
Thành phần cấu tạo
源代码
Mã nguồn của một file hay một chương trình
氵
原
亻
弋
石
马
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mã nguồn của một file hay một chương trình
Ví dụ (3)
开发者正在检查源代码。
Lập trình viên đang kiểm tra mã nguồn.
The developer is checking the source code.
源代码应该保存在版本库里。
Mã nguồn nên được lưu trong kho phiên bản.
Source code should be saved in a version repository.
这个错误来自源代码的一行。
Lỗi này đến từ một dòng trong mã nguồn.
This error comes from a single line of source code.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây