ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
代替
dàitì
thay thế, thế chỗ, thay mặt (làm thay chức năng hoặc vị trí của người/vật khác).
Hán việt: đại thế
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Người này (亻) bước vào tiếp nhận vị trí (弋) của người kia (代: đại - thay ca), cũng như hai người trưởng thành (夫夫) cùng trao đổi lời bàn giao (曰) để đổi chỗ cho nhau (替: thế - làm thay), tạo nên hành động "thay thế" (代替).

Thành phần cấu tạo

代替
dàitì
thay thế
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
替
tì • thế
thay
夫夫
Hai chữ Phu
Hai người đàn ông (phía trên)
曰
Bộ Viết
Nói, phát biểu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thay thế, thế chỗ, thay mặt (làm thay chức năng hoặc vị trí của người/vật khác).
Ví dụ (5)
méiyǒu没有rén人nénggòu能够dàitì代替nǐ你zài在wǒ我xīnzhōng心中de的wèizhi位置。
Không ai có thể thay thế vị trí của em trong trái tim anh.
No one can take your place in my heart.
yóuyú由于lǐ lǎo shī李老师shēngbìng生病le了,jīntiān今天yóu由wǒ我lái来dàitì代替tā他shàngkè上课。
Do thầy Lý bị ốm, hôm nay tôi sẽ thay thế thầy ấy lên lớp.
Because Mr. Li is sick, I’ll teach the class in his place today.
suízhe随着kējì科技de的fāzhǎn发展,jīqì机器zhèngzài正在zhújiàn逐渐dàitì代替réngōng人工。
Cùng với sự phát triển của công nghệ, máy móc đang dần dần thay thế sức người.
With the development of technology, machines are gradually replacing human labor.
nǐ你kěyǐ可以yòng用fēngmì蜂蜜lái来dàitì代替táng糖。
Bạn có thể dùng mật ong để thay thế đường.
You can use honey instead of sugar.
yǒuxiē有些dōngxi东西shì是jīnqián金钱wúfǎ无法dàitì代替de的,bǐrú比如jiànkāng健康hé和kuàilè快乐。
Có một số thứ tiền bạc không thể thay thế được, ví dụ như sức khỏe và niềm vui.
Some things cannot be replaced by money, such as health and happiness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây