ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
包办代替
bāo bàn dài tì
bao biện làm thay, tự quyết định và làm thay toàn bộ
Hán việt: bao biện đại thế
—

Gợi nhớ

Từ "包办代替" (bāo bàn dài tì) mang nghĩa "bao biện làm thay, tự quyết định và làm thay toàn bộ", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 办 (bàn - biện): "xử lý" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 替 (tì - thế): "thay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 办: Dốc toàn bộ sức lực ở trung tâm (力) kết hợp với những giọt mồ hôi nỗ lực hai bên (丶丶) để giải quyết, xử lý xong công việc (办). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 替: Hai người trưởng thành (夫) cùng đứng ra lên tiếng (曰) để đổi ca gác cho nhau, người này đảm đương công việc thay thế cho người kia (替).

Thành phần cấu tạo

包办代替
bāo bàn dài tì
bao biện làm thay, tự quyết định và làm thay toàn bộ
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
办
bàn • biện
xử lý
力
Bộ Lực
Sức lực (ở giữa)
丶丶
Hai nét chấm
Hai bên hỗ trợ
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
替
tì • thế
thay
夫夫
Hai chữ Phu
Hai người đàn ông (phía trên)
曰
Bộ Viết
Nói, phát biểu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:bao biện làm thay, tự quyết định và làm thay toàn bộ
Ví dụ (3)
fùmǔ父母bù不néng能duì对háizi孩子bāobàn包办dàitì代替,yīnggāi应该péiyǎng培养tāmen他们de的zìlǐ自理nénglì能力。
Cha mẹ không được bao biện làm thay mọi việc cho con cái, mà nên bồi dưỡng năng lực tự lập của chúng.
Parents should not do everything for their children, but rather cultivate their ability to take care of themselves.
lǎoshī老师de的rènwù任务shì是yǐndǎo引导xuésheng学生sīkǎo思考,ér而bú不shì是bāobàn包办dàitì代替。
Nhiệm vụ của giáo viên là dẫn dắt học sinh suy nghĩ, chứ không phải là làm thay học sinh mọi thứ.
A teacher's task is to guide students to think for themselves, not to do everything for them.
zhè这zhǒng种bāobàn包办dàitì代替de的guǎnlǐ管理fāngshì方式,yánzhòng严重dǎxiāo打消le了yuángōng员工de的jījíxìng积极性。
Phương thức quản lý bao biện làm thay này làm thui chột nghiêm trọng tính tích cực của nhân viên.
This micromanaging style of doing everything for others has seriously dampened the employees' initiative.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây