码头工人
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "码头工人" (mǎtóu gōngrén) nghĩa là "Công nhân bốc xếp ở cảng", ghép bởi: 码 (mǎ): mã số + 头 (tóu): đầu + 工 (gōng): Người thợ + 人 (rén): người.
Thành phần cấu tạo
码头工人
Công nhân bốc xếp ở cảng
石
马
头
工
人
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công nhân bốc xếp ở cảng
Ví dụ (3)
码头工人正在搬运货物。
Công nhân cảng đang bốc dỡ hàng hóa.
The dockworkers are moving cargo.
码头工人清晨开始工作。
Công nhân cảng bắt đầu làm việc từ sáng sớm.
The dockworkers start working early in the morning.
港口需要更多码头工人。
Cảng cần thêm công nhân bốc xếp.
The port needs more dockworkers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây