码
一ノ丨フ一フフ一
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những viên đá (石) được khắc ký hiệu hình con ngựa (马) thời xưa dùng để đánh dấu số đếm và mật hiệu, con mã (码).
Thành phần cấu tạo
码
mã số, ký hiệu; thước Anh
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:mã số, ký hiệu; thước Anh
Ví dụ (5)
你的wifi密码是多少?
Mật khẩu wifi của bạn là gì?
What is your Wi-Fi password?
请扫描这个二维码付款。
Vui lòng quét mã QR này để thanh toán.
Please scan this QR code to make the payment.
他正在写一段新的代码。
Anh ấy đang viết một đoạn mã (code) mới.
He is writing a new piece of code.
我忘记了他的电话号码。
Tôi quên mất số điện thoại của anh ấy rồi.
I forgot his phone number.
这件衣服的尺码不适合我。
Kích cỡ của bộ quần áo này không vừa với tôi.
This piece of clothing is not the right size for me.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây