ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
码
mǎ
mã số, ký hiệu; thước Anh
Hán việt: mã
一ノ丨フ一フフ一
8
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Những viên đá (石) được khắc ký hiệu hình con ngựa (马) thời xưa dùng để đánh dấu số đếm và mật hiệu, con mã (码).

Thành phần cấu tạo

码
mǎ
mã số, ký hiệu; thước Anh
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:mã số, ký hiệu; thước Anh
Ví dụ (5)
nǐ你de的wifiwifimìmǎ密码shì是duōshao多少?
Mật khẩu wifi của bạn là gì?
What is your Wi-Fi password?
qǐng请sǎomiáo扫描zhè这gè个èrwéimǎ二维码fùkuǎn付款。
Vui lòng quét mã QR này để thanh toán.
Please scan this QR code to make the payment.
tā他zhèngzài正在xiě写yí一duàn段xīn新de的dàimǎ代码。
Anh ấy đang viết một đoạn mã (code) mới.
He is writing a new piece of code.
wǒ我wàngjì忘记le了tā他de的diànhuàhàomǎ电话号码。
Tôi quên mất số điện thoại của anh ấy rồi.
I forgot his phone number.
zhè这jiàn件yīfu衣服de的chǐmǎ尺码bú不shìhé适合wǒ我。
Kích cỡ của bộ quần áo này không vừa với tôi.
This piece of clothing is not the right size for me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây