蚂
丨フ一丨一丶フフ一
9
只
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Loài côn trùng nhỏ bé (虫) nhưng bò nhanh và bền bỉ như ngựa (马) tha mồi về tổ chính là con kiến (蚂).
Thành phần cấu tạo
蚂
Con kiến
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con kiến
Ví dụ (5)
看那只小蚂蚁。
Nhìn con kiến nhỏ kia kìa.
Look at that little ant.
蚂蚁是很勤劳的昆虫。
Kiến là loài côn trùng rất chăm chỉ.
Ants are very hardworking insects.
桌子上有一群蚂蚁。
Trên bàn có một đàn kiến.
There is a group of ants on the table.
蚂蚁们正在搬运食物。
Bầy kiến đang vận chuyển thức ăn.
The ants are carrying food.
不要踩到那些蚂蚁。
Đừng giẫm lên những con kiến đó.
Don't step on those ants.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây