吗
丨フ一フフ一
6
HSK 1
Phó từ
Gợi nhớ
Cái miệng (口) hỏi con ngựa (马) đâu rồi, cứ thêm trợ từ 吗 vào cuối câu là biến thành câu hỏi.
Thành phần cấu tạo
吗
không? à? nhỉ?
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
马
Bộ Mã
Con ngựa, âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (28)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (2)
1
trợ từ (nghi vấn)
Nghĩa:không, à, ư, hả (trợ từ nghi vấn đặt cuối câu để tạo thành câu hỏi Có/Không).
Ví dụ (5)
你好吗?
Bạn có khỏe không?
How are you?
这是你的书吗?
Đây là sách của bạn phải không?
Is this your book?
你是中国人吗?
Bạn là người Trung Quốc à?
Are you Chinese?
你喜欢喝咖啡吗?
Bạn có thích uống cà phê không?
Do you like drinking coffee?
这样行吗?
Như thế này có được không?
Will this do?
2
trợ từ (ngắt quãng)
Nghĩa:thì, ấy mà (dùng ngắt quãng để nhấn mạnh chủ đề - ít gặp ở sơ cấp).
Ví dụ (1)
这个道理吗,大家都懂。
Cái đạo lý này ấy mà, ai cũng hiểu cả.
Everyone understands this principle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây