ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
看图做用得着吗
kàn tú zuò yòng de zháo ma
Hỏi xem có cần thiết dùng khi thao tác theo tranh
Hán việt: khán đồ tố dụng đắc trứ ma
—

Gợi nhớ

Từ "看图做用得着吗" (kàn tú zuò yòng de zháo ma) nghĩa là "Hỏi xem có cần thiết dùng khi thao tác theo tranh", ghép bởi: 看 (kàn / kān): xem + 图 (tú): hình ảnh + 做 (zuò): làm + 用 (yòng): dùng + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo): đang + 吗 (ma): không? à? nhỉ?.

Thành phần cấu tạo

看图做用得着吗
kàn tú zuò yòng de zháo ma
Hỏi xem có cần thiết dùng khi thao tác theo tranh
手
目
囗
冬
亻
故

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Hỏi xem có cần thiết dùng khi thao tác theo tranh
Ví dụ (3)
zhǔnbèi准备zhè这bǎ把nièzi镊子kàntú看图zuò做yòngdézhe用得着ma吗?
Chuẩn bị cái nhíp này nhìn hình làm theo có cần dùng tới không?
Is preparing these tweezers useful for making according to pictures?
mǎi买fàngdàjìng放大镜kàntú看图zuò做yòngdézhe用得着ma吗?
Mua kính lúp để nhìn hình làm theo có cần thiết tới mức đó không (hỏi xem có cần thiết dùng khi thao tác theo tranh)?
Is buying a magnifying glass useful for making according to pictures?
kàntú看图zuò做yòngdézhe用得着zhuānyè专业gōngjù工具ma吗?
Nhìn hình làm theo có cần dùng tới dụng cụ chuyên nghiệp không?
Is it necessary to use professional tools when making according to pictures?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây