做
ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
11
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做).
Thành phần cấu tạo
做
làm, nấu (cơm)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:làm, chế tạo, nấu (cơm), làm (nghề).
Ví dụ (5)
你在做什么?
Bạn đang làm gì thế?
What are you doing?
我正在做作业。
Tôi đang làm bài tập về nhà.
I am doing my homework.
你会做中国菜吗?
Bạn biết nấu (làm) món ăn Trung Quốc không?
Can you cook Chinese food?
这把椅子是用木头做的。
Cái ghế này được làm bằng gỗ.
This chair is made of wood.
他是做生意的。
Anh ấy là người làm kinh doanh (buôn bán).
He is in business.
2
động từ
Nghĩa:làm, trở thành (vai trò, chức vụ).
Ví dụ (3)
我想做一名医生。
Tôi muốn làm (trở thành) một bác sĩ.
I want to become a doctor.
别做梦了。
Đừng nằm mơ nữa (Đừng ảo tưởng).
Stop daydreaming.
让我来做这个决定。
Để tôi đưa ra (làm) quyết định này.
Let me make this decision.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây