ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
做法
zuòfǎ
Cách làm
Hán việt: tố pháp
种, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "做法" (zuòfǎ) mang nghĩa "Cách làm", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

做法
zuòfǎ
Cách làm
做
zuò • tố
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cách làm
Ví dụ (3)
zhè这dào道cài菜de的zuòfǎ做法hěn很jiǎndān简单。
Cách làm món này rất đơn giản.
The recipe for this dish is very simple.
lǎoshī老师jièshào介绍liǎojiě了解tí题zuòfǎ做法。
Giáo viên giới thiệu cách giải bài.
The teacher introduced the method for solving the problem.
tā他de的zuòfǎ做法dédào得到le了dàjiā大家tóngyì同意。
Cách làm của anh ấy được mọi người đồng ý.
His approach won everyone's approval.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây