做法
种, 个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "做法" (zuòfǎ) mang nghĩa "Cách làm", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 做法
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cách làm
Ví dụ (3)
这道菜的做法很简单。
Cách làm món này rất đơn giản.
The recipe for this dish is very simple.
老师介绍了解题做法。
Giáo viên giới thiệu cách giải bài.
The teacher introduced the method for solving the problem.
他的做法得到了大家同意。
Cách làm của anh ấy được mọi người đồng ý.
His approach won everyone's approval.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây