做出
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "做出" (zuòchū) mang nghĩa "Thực hiện", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 做出
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Thực hiện
Ví dụ (3)
他做出了正确决定。
Anh ấy đưa ra quyết định đúng.
He made the right decision.
团队做出了很大努力。
Nhóm đã nỗ lực rất lớn.
The team made a great effort.
公司根据市场趋势做出调整。
Công ty dựa theo xu hướng thị trường để điều chỉnh.
The company made adjustments based on market trends.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây