ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
做出
zuòchū
Thực hiện
Hán việt: tố xuất
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "做出" (zuòchū) mang nghĩa "Thực hiện", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).

Thành phần cấu tạo

做出
zuòchū
Thực hiện
做
zuò • tố
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thực hiện
Ví dụ (3)
tā他zuòchū做出le了zhèngquè正确juédìng决定。
Anh ấy đưa ra quyết định đúng.
He made the right decision.
tuánduì团队zuòchū做出le了hěn很dà大nǔlì努力。
Nhóm đã nỗ lực rất lớn.
The team made a great effort.
gōngsī公司gēnjù根据shìchǎng市场qūshì趋势zuòchū做出tiáozhěng调整。
Công ty dựa theo xu hướng thị trường để điều chỉnh.
The company made adjustments based on market trends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây