ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
做好
zuò hǎo
Chuẩn bị tốt
Hán việt: tố hảo
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "做好" (zuò hǎo) mang nghĩa "Chuẩn bị tốt", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 好 (hǎo - hảo): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好).

Thành phần cấu tạo

做好
zuò hǎo
Chuẩn bị tốt
做
zuò • tố
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Chuẩn bị tốt
Ví dụ (3)
qǐng请zuòhǎo做好chūyóu出游zhǔnbèi准备。
Vui lòng chuẩn bị tốt cho chuyến đi chơi.
Please get ready for the outing.
māma妈妈yǐjīng已经zuòhǎo做好wǎnfàn晚饭。
Mẹ đã nấu xong bữa tối.
Mom has already finished cooking dinner.
zuòhǎo做好jìhuà计划kěyǐ可以jiéshěng节省shíjiān时间。
Làm tốt kế hoạch có thể tiết kiệm thời gian.
Making a good plan can save time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây