做好
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "做好" (zuò hǎo) mang nghĩa "Chuẩn bị tốt", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 好 (hǎo - hảo): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 做好
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Chuẩn bị tốt
Ví dụ (3)
请做好出游准备。
Vui lòng chuẩn bị tốt cho chuyến đi chơi.
Please get ready for the outing.
妈妈已经做好晚饭。
Mẹ đã nấu xong bữa tối.
Mom has already finished cooking dinner.
做好计划可以节省时间。
Làm tốt kế hoạch có thể tiết kiệm thời gian.
Making a good plan can save time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây