ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
做成
zuòchéng
Chế biến thành
Hán việt: tố thành
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "做成" (zuòchéng) mang nghĩa "Chế biến thành", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 成 (chéng - thành): "trở thành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成).

Thành phần cấu tạo

做成
zuòchéng
Chế biến thành
做
zuò • tố
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Chế biến thành
Ví dụ (3)
tā她bǎ把tǔdòu土豆zuòchéng做成shālā沙拉。
Cô ấy chế biến khoai tây thành salad.
She made the potatoes into a salad.
zhè这zhǒng种cáiliào材料kěyǐ可以zuòchéng做成bēizi杯子。
Loại vật liệu này có thể làm thành cốc.
This material can be made into cups.
chúshī厨师bǎ把niúròu牛肉zuòchéng做成tèsècài特色菜。
Đầu bếp chế biến thịt bò thành món đặc sản.
The chef made the beef into a specialty dish.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây