做成
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "做成" (zuòchéng) mang nghĩa "Chế biến thành", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 成 (chéng - thành): "trở thành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 做成
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Chế biến thành
Ví dụ (3)
她把土豆做成沙拉。
Cô ấy chế biến khoai tây thành salad.
She made the potatoes into a salad.
这种材料可以做成杯子。
Loại vật liệu này có thể làm thành cốc.
This material can be made into cups.
厨师把牛肉做成特色菜。
Đầu bếp chế biến thịt bò thành món đặc sản.
The chef made the beef into a specialty dish.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây