成绩证明
项, 个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "成绩证明" (chéngjì zhèngmíng) nghĩa là "Bảng điểm", ghép bởi: 成 (chéng): trở thành + 绩 (jì): thành tích + 证 (zhèng): chứng chỉ + 明 (míng): sáng.
Thành phần cấu tạo
成绩证明
Bảng điểm
戊
丁
纟
责
讠
正
Hình ảnh:

Phân tích từ 成绩证明
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảng điểm
Ví dụ (3)
她向学校申请成绩证明。
Cô ấy xin bảng điểm từ trường.
She applied to the school for an official transcript.
成绩证明需要盖章。
Bảng điểm cần được đóng dấu.
The transcript needs to be stamped.
请把成绩证明交给招生办公室。
Hãy nộp bảng điểm cho văn phòng tuyển sinh.
Please submit the transcript to the admissions office.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây