ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成绩证明
chéngjì zhèngmíng
Bảng điểm
Hán việt: thành tích chứng minh
项, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "成绩证明" (chéngjì zhèngmíng) nghĩa là "Bảng điểm", ghép bởi: 成 (chéng): trở thành + 绩 (jì): thành tích + 证 (zhèng): chứng chỉ + 明 (míng): sáng.

Thành phần cấu tạo

成绩证明
chéngjì zhèngmíng
Bảng điểm
戊
丁
纟
责
讠
正

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảng điểm
Ví dụ (3)
tā她xiàng向xuéxiào学校shēnqǐng申请chéngjì成绩zhèngmíng证明。
Cô ấy xin bảng điểm từ trường.
She applied to the school for an official transcript.
chéngjì成绩zhèngmíng证明xūyào需要gàizhāng盖章。
Bảng điểm cần được đóng dấu.
The transcript needs to be stamped.
qǐng请bǎ把chéngjì成绩zhèngmíng证明jiāogěi交给zhāoshēng招生bàngōngshì办公室。
Hãy nộp bảng điểm cho văn phòng tuyển sinh.
Please submit the transcript to the admissions office.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây